噴薄

pēn bó phún bạc

Hán Việt: phún bạc · Pinyin: pēn bó

Tổng quan

phun trào | phun ra | dâng trào | trào ra | tràn ra

Cấu tạo: (phún) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phun trào | phun ra | dâng trào | trào ra | tràn ra
  • Cihui phún bạc phún bạc ☆Vọt lên. Tia lên (nói về nước).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 噴射湧起。如:「錢塘潮起,海濤噴薄,氣象萬千,每每吸引無數遊客。」《平妖傳》第一三回:「如要興雲,便想得一個陰氣,起自丹田,漸覺滿身都是雲氣充塞,從七竅中噴薄出來,瀰漫乾坤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激荡喷涌,形容气势壮盛一轮红日喷薄欲出|乱流争迅湍,喷薄如雷风。

Eng

  • CC-CEDICT to gush|to squirt|to surge|to well out|to overflow
  • Cihui to gush; to squirt; to surge; to well out; to overflow