噴門
phún môn
Hán Việt: phún môn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ cửa dạ dày tiếp với thực quản (Cardia). phún môn phún môn ☆Chỗ cửa dạ dày tiếp với thực quản (Cardia).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胃與食道相接的部分。為胃上端的開口,食道中的食物通過噴門進入胃內。也作「賁門」。
Eng
- Cihui 噴門 ēnmén n. <phys.> cardia
ja
- JMdict cardia