嚅嗫
nhu chiếp
Hán Việt: nhu chiếp · Pinyin: rú niè
Tổng quan
1.说话吞吞吐吐的样子。
欲言又止的樣子。宋.韓駒〈至國門聞蘇文饒將出都戲贈長句兼簡其兄世美〉詩:「偶坐時聞竊嚅囁,于今落落誰汝憐?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lẩm bẩm
- Biên soạn v. <wr.> mumble
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话吞吞吐吐的样子。
Eng
- Cihui 嚅囁 úniè v. <wr.> mumble