嚅

rúnhuNôm nhu

Hán Việt: nhu · Pinyin: rú · Nôm: nhu

Tổng quan

Chiếp nhu [囁嚅] nhập nhù (muốn nói lại thôi)

呫嚅 · 嗫嚅 · 趑趄嗫嚅 · 趦趄嗫嚅 · 嚅动 · 嚅動 · 嚅哜 · 嚅唲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrú
Hán Việtnhu
Âm Nômnhậu
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnYAKAMASHII
Hàn QuốcYU
Chú âmㄖㄨˊ
Hán ngữ Trung cổnjyo
Phản thiết人朱切
Thanh mẫu日
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chiếp nhu [囁嚅] nhập nhù (muốn nói lại thôi)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhậu ăn nhậu, nhậu nhẹt [Eng: to indulge in drink]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nheo nheo nhéo [Eng: to call stridently and insistently]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhu nhu mì [Eng: modest]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嚅囁」、「嚅唲」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚅 欲言 细语貌 嚅rú

Eng

  • CC-CEDICT chattering

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nhu nhi 嚅唲 là mủn mỉn cười thầm 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 囁嚅,多言也。 Chiếp nhu, đa ngôn dã. (Chiếp nhu, nghĩa là nói nhiều vậy.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 人朱切 Nhân chu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 汝朱切,音儒。 Nhữ chu thiết, âm Nhu 【Bộ】Khẩu口

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】人朱切【集韻】【韻會】汝朱切,𠀤音儒。【玉篇】囁嚅,多言也。 又【正字通】囁嚅,欲言復縮也。【韓愈·送李愿序】口將言而囁嚅。【集韻】或作吺咮。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吺 · 吺