嚅囁

rú niènhu chiếp

Hán Việt: nhu chiếp · Pinyin: rú niè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说话吞吞吐吐的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欲言又止的樣子。宋.韓駒〈至國門聞蘇文饒將出都戲贈長句兼簡其兄世美〉詩:「偶坐時聞竊嚅囁,于今落落誰汝憐?」

Cấu tạo: 嚅 (nhu) + 囁 (chiếp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngập ngừng
  • Biên soạn v. <wr.> mumble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欲言又止的樣子。宋.韓駒〈至國門聞蘇文饒將出都戲贈長句兼簡其兄世美〉詩:「偶坐時聞竊嚅囁,于今落落誰汝憐?」

Eng

  • Cihui 嚅囁 úniè v. <wr.> mumble

Từ liên quan

Gần nghĩa

囁呫 · 囁囁 · 囁嚅 · 嗫吺 · 嗫唲 · 嗫喋 · 嚅动 · 嚅動