嚇昏

xià hūn hách hôn

Hán Việt: hách hôn · Pinyin: xià hūn

Tổng quan

ngất đi vì sợ | bị doạ đến bất tỉnh | sốc nặng

Cấu tạo: (hách) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngất đi vì sợ | bị doạ đến bất tỉnh | sốc nặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因驚嚇而暈倒,形容驚嚇過度。《紅樓夢》第六八回:「我是年輕不知事的人,一聽見有人告訴了,把我嚇昏了,不知方纔怎樣得罪了嫂子?」《文明小史》第七回:「那廟祝本是一個鄉愚,見此情形,早已嚇昏。」

Eng

  • CC-CEDICT to faint from fear|to be frightened into fits|shell-shocked
  • Cihui to faint from fear; to be frightened into fits; shell-shocked