嚇跑

xià pǎo hách bào

Hán Việt: hách bào · Pinyin: xià pǎo

Tổng quan

dọa cho chạy mất

Cấu tạo: (hách) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọa cho chạy mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因恐嚇而逃跑。《文明小史》第一○回:「教士恐人多不便,便把劉伯驥手裡的棍子取了過來,朝著這些人假做要打,才把眾人嚇跑。」

Eng

  • CC-CEDICT to scare away
  • Cihui to scare away