嚎啕
hào đào
Hán Việt: hào đào · Pinyin: háo táo
Tổng quan
gào khóc; khóc oà; khóc sướt mướt。同'號咷'。
Nghĩa
Việt
- Cihui gào khóc; khóc oà; khóc sướt mướt。同'號咷'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲哭。《西遊記》第三一回:「兒天兒地的,跌腳搥胸,於此洞裡嚎啕痛哭。」也作「號咷」。
Eng
- CC-CEDICT to cry loudly; to wail
- Cihui to cry loudly; to wail