啕
đào
Hán Việt: đào · Pinyin: táo
Tổng quan
than vãn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táo |
|---|---|
| Hán Việt | đào |
| Quảng Đông | hou4 |
| Mân Nam | to5 |
| Nhật Bản | OSHABERI |
| Hàn Quốc | TO |
| Chú âm | ㄊㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dau |
| Phản thiết | 徒刀切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hào đào} [號啕] gào khóc. Tục viết là {hào đào} [嚎咷].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嚎啕」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如嚎啕” 啕(唃)táo[嚎啕]大声哭喊。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to wail
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒刀切,音陶。【廣韻】多言。【集韻】本作䛬。同䛌,往來也。一曰小兒未能正言也。一曰祝也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 啕 · 咷 · 咷