嚙合

niè hégiảo hợp

Hán Việt: giảo hợp · Pinyin: niè hé

Tổng quan

nghiến răng; cắn răng; cắn vào nhau; khớp vào nhau. hai bánh răng cắn vào nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

咬合; 像上下牙齿那样咬紧齿轮错位,无法啮合。

Cấu tạo: 嚙 (giảo) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (răng đối diện, hoặc bánh răng) ăn khớp
  • Cihui khớp nhau
  • Tần suất từ hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn, thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...), lấy (danh dự...) mà cam kết, thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ, ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận, (quân sự) giao chiến, đánh nhau với, (kỹ thuật) gài (số...), (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia), (+ in) làm, tiến hành, (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với) cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, vấu nối, gờ nối (hai phiến đá, hai thanh gỗ), xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ, nối bằng vấu nối, chạy lắc lắc nhẹ; chạy xóc nảy lên mắc lưới, (số nhiều) mạng lưới, (số…
  • Biên soạn 嚙合 ièhé v. 1. clench the teeth 2. mesh/engage gears

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咬合; 像上下牙齿那样咬紧齿轮错位,无法啮合。
  • Kaggle Zh-Vi engage

Eng

  • Cihui (of opposing teeth, or gears) to mesh; to engage
  • Tần suất từ 嚙合 ièhé v. 1. clench the teeth 2. mesh/engage gears

Đức

  • Handedict verzahnt

Từ liên quan

Gần nghĩa

合一 · 合上 · 合下 · 合為 · 合乎 · 合於 · 合什 · 合眾