嚙

nièkhiếtNôm khiết

Hán Việt: khiết · Pinyin: niè · Nôm: khiết

Tổng quan

Tục dùng như chữ khiết [齧]

嚙咋 · 嚙咬 · 嚙啃 · 嚙啖 · 嚙噬 · 嚙嚼 · 嚙心 · 嚙指

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtgiảo
Âm Nômrỉ
Quảng Đôngjit3
Mân Namgè
Nhật BảnGOU
Hàn Quốc교
Chú âmㄋㄧㄝˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ [齩]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm rỉ rỉ tai, rỉ rả [Eng: whisper in someone's ear; sporadic]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「齧」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚙niè1.见"啮"。

Eng

  • CC-CEDICT to gnaw, to erode

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同齧。噬也。【後漢·孔融傳】猶昆蟲之相齧。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噛 · 啮 · 噛 · 囓 · 齧 · 啮 · 嚙 · 囓 · 齧 · 齧 · 啮