嚣浮

xiāo fúhiêu phù

Hán Việt: hiêu phù · Pinyin: xiāo fú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指喧扰浮薄的尘世。 2.虚浮不实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

虛浮不實在。《新唐書.卷一八三.朱朴傳》:「江南土薄水淺,人心囂浮輕巧。」

Cấu tạo: 囂 (hiêu) + 浮 (phù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trumoery
  • Biên soạn 囂浮 iāofú v.p. frivolous ◆n. the noisy world

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指喧扰浮薄的尘世。 2.虚浮不实。
  • Kaggle Zh-Vi trumoery

Eng

  • Cihui 囂浮 iāofú v.p. frivolous ◆n. the noisy world

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

沉静