沉静
trầm tĩnh
Hán Việt: trầm tĩnh · Pinyin: chén jìng
Tổng quan
TỊNH, TĨNH; im ắng; tĩnh mịch; yên tĩnh; yên lặng. đêm đã khuya, bốn bề im ắng.; trầm tĩnh; lắng dịu; bình tĩnh; bình thản; dịu dàng; hoà nhã; trầm lặng (tính cách, tính tình, thần sắc)
寂静:夜深了,四周~下来; (性格、心情、神色)安静; 平静:他性情~,不爱多说话。
沉穩閒靜。《漢書.卷六八.霍光傳》:「光為人沉靜詳審。」《老殘遊記》第二回:「但覺得那人氣味倒還沉靜,出得臺來,並無一語。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bình yên
- Cihui yên tĩnh
- Cihui điềm tĩnh
- Cihui nhẹ nhàng
- Tần suất từ im ắng; tĩnh mịch; yên tĩnh; yên lặng; lắng dịu; bình tĩnh; bình thản; dịu dàng; hoà nhã; trầm lặng
- Biên soạn 沉靜 chénjìng* s.v. quiet; calm; serene
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉穩閒靜。《漢書.卷六八.霍光傳》:「光為人沉靜詳審。」《老殘遊記》第二回:「但覺得那人氣味倒還沉靜,出得臺來,並無一語。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寂静:夜深了,四周~下来; (性格、心情、神色)安静; 平静:他性情~,不爱多说话。
Eng
- Cihui peaceful; quiet; calm; gentle
- Tần suất từ 沉靜 chénjìng* s.v. quiet; calm; serene