嚣然
hiêu nhiên
Hán Việt: hiêu nhiên · Pinyin: xiāo rán
Tổng quan
1.亦作"嚣然"。 2.闲适貌。 3.得意貌。 4.饥饿貌。 5.扰攘不宁貌。
1.飢餓的樣子。三國魏.嵇康〈養生論〉:「終朝未餐,則囂然思食。」 2.不安的樣子。《三國志.卷六四.吳書.孫峻傳》:「多所刑殺,百姓囂然。」 3.傲慢輕狂的樣子。《三國志.卷四○.蜀書.彭羕傳》:「形色囂然,自矜得遇滋甚。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 囂然 xiāorán v.p. 1. sad 2. hungry
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"嚣然"。 2.闲适貌。 3.得意貌。 4.饥饿貌。 5.扰攘不宁貌。
Eng
- Cihui 囂然 xiāorán v.p. 1. sad 2. hungry