寂然
tịch nhiên
Hán Việt: tịch nhiên · Pinyin: jì rán
Tổng quan
書 vắng lặng; yên lặng; im lìm. vắng lặng không một tiếng động. 寂然不動. yên tĩnh
形容寂静的样子。
沉靜無聲的樣子。《淮南子.泰族》:「高宗諒闇,三年不言。四海之內,寂然無聲。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「復經過這家門首,望門內一看,只見門已緊閉,寂然無人聲。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Yên lặng như tờ.; Lên lặng như tờ.; im lặng , yên tĩnh; tịch nhiên: vắng lặng/yên lặng/im lìm; 書 vắng lặng; yên lặng; im lìm. vắng lặng không một tiếng động. 寂然不動. yên tĩnh.; yên lặng; im lìm
- Biên soạn 寂然 jìrán <wr.> adv. 1. silently 2. calmly ◆v.p. quiet; still; silent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉靜無聲的樣子。《淮南子.泰族》:「高宗諒闇,三年不言。四海之內,寂然無聲。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「復經過這家門首,望門內一看,只見門已緊閉,寂然無人聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容寂静的样子。
Eng
- JMdict lonely
- JMdict desolate
- JMdict forlornness
- JMdict desolation
- Cihui silent; quiet
- Tần suất từ 寂然 jìrán <wr.> adv. 1. silently 2. calmly ◆v.p. quiet; still; silent
Đức
- Handedict still
ja
- JMdict 寂然(せきぜん)
other
- Nguồn khác Yên lặng như tờ