嚬呻

pín shēn tần thân

Hán Việt: tần thân · Pinyin: pín shēn

Tổng quan

iếng rên rỉ đau đớn. tần thân tần thân ☆Tiếng rên rỉ đau đớn.

Cấu tạo: (tần) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng rên rỉ đau đớn. tần thân tần thân ☆Tiếng rên rỉ đau đớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皺眉呻吟。也指臉上痛苦的表情。唐.韓愈〈司徒兼侍中中書令許國公贈太尉韓公神道碑銘〉:「察其嚬呻,與其睨眴。」《聊齋志異.卷五.孝子》:「青州東香山之前,有周順亭者,事母至孝。母股生巨疽,痛不可忍,晝夜嚬呻。周撫肌進藥,至忘寢食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓蹙眉呻吟; 谓苦吟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓蹙眉呻吟。 2.谓苦吟。