嚴君
nghiêm quân
Hán Việt: nghiêm quân · Pinyin: yán jūn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Nghiêm phụ 嚴父 — Kinh dịch: Gia nhân hữu nghiêm quân yên (Trong nhà có nghiêm quân vậy). »Huyên đường sớm vắng còn nhờ nghiêm quân« (Nữ Tú Tài). nghiêm quân nghiêm quân ☆Như Nghiêm phụ 嚴父 — Kinh dịch: Gia nhân hữu nghiêm quân yên (Trong nhà có nghiêm quân vậy). »Huyên đường sớm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。對父母的敬稱。《易經.家人.彖曰》:「家人有嚴君焉,父母之謂也。」 2.父親。晉.潘尼〈乘輿箴〉:「國事明王,家奉嚴君。」明.朱權《卓文君》第二折:「況嚴君在堂,倘或事洩,反成間隔。」
Eng
- Cihui 嚴君 ánjūn n. 1. stern father 2. stern monarch