嚴師

yán shīnghiêm sư

Hán Việt: nghiêm sư · Pinyin: yán shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尊敬老师。 2.要求严格的老师。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.尊敬老師。《禮記.學記》:「凡學之道,嚴師為難。」 2.管教嚴厲的老師。《呂氏春秋.離俗覽.上德》:「自今以來,求嚴師必不於墨者矣。」

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thầy nghiêm khắc
  • Biên soạn 嚴師 yánshī n. strict teacher M:ge/¹míng/²wèi ◆v. respect one's teacher

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊敬老師。《禮記.學記》:「凡學之道,嚴師為難。」 2.管教嚴厲的老師。《呂氏春秋.離俗覽.上德》:「自今以來,求嚴師必不於墨者矣。」

Eng

  • Cihui 嚴師 yánshī n. strict teacher M:ge/¹míng/²wèi ◆v. respect one's teacher

Từ liên quan

Gần nghĩa

严令 · 嚴冬 · 嚴刑 · 严办 · 嚴加 · 嚴厲 · 严命 · 嚴復