嚴查

yán chá nghiêm tra

Hán Việt: nghiêm tra · Pinyin: yán chá

Tổng quan

điều tra nghiêm ngặt

Cấu tạo: (nghiêm) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra nghiêm ngặt
  • Cihui nghiêm tra nghiêm tra ☆Tìm xét hạch hỏi gắt gao. Truyện Trê Cóc có câu: »Truyền cho thảo trát vô đòi, Mấy danh chứng tá giải hồi nghiêm tra«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴謹周密的查驗。如:「為了端正選風,有關單位決定嚴查賄選。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严格检查。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.严格检查。

Eng

  • CC-CEDICT to investigate strictly
  • Cihui to investigate strictly