嚴父

yán fù nghiêm phụ

Hán Việt: nghiêm phụ · Pinyin: yán fù

Tổng quan

người cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

Cấu tạo: (nghiêm) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị
  • Cihui nghiêm phụ nghiêm phụ ☆Chỉ người cha (người cha thì luôn luôn gắt gao với con cái).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊敬父親。《孝經.聖治》:「人之行莫大於孝,孝莫大於嚴父。」 2.對父親的敬稱。晉.夏侯湛〈昆弟誥〉:「受學于先載,納誨于嚴父慈母。」 3.嚴厲的父親。《淮南子.人間》:「此嚴父之所以教子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊敬父亲; 父亲。旧谓父严母慈,故多称父为"严父"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬父亲。 2.父亲。旧谓父严母慈,故多称父为"严父"。

Eng

  • CC-CEDICT strict or stern father
  • Cihui strict or stern father