嚴莊

yán zhuāng nghiêm trang

Hán Việt: nghiêm trang · Pinyin: yán zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiêm) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Nghiêm chỉnh 嚴整. »Đặt bày lễ vật nghiêm trang, đọc bài văn tế trước bàn minh sinh« (Lục Vân Tiên). nghiêm trang nghiêm trang ☆Như Nghiêm chỉnh 嚴整. »Đặt bày lễ vật nghiêm trang, đọc bài văn tế trước bàn minh sinh« (Lục Vân Tiên).