嚴辦
nghiêm bạn
Hán Việt: nghiêm bạn · Pinyin: yán bàn
Tổng quan
xử lý nghiêm khắc
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý nghiêm khắc
- Cihui xử lý nghiêm khắc。嚴厲懲辦。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲懲辦。《文明小史》第一○回:「上頭也有公事下來,叫我嚴辦。但恨我一心只忙辦捐,就把這事擱在腦後。」
Eng
- Cihui 嚴辦 yánbàn v. deal with severely