嚴防
nghiêm phòng
Hán Việt: nghiêm phòng · Pinyin: yán fáng
Tổng quan
thực hiện phòng bị nghiêm ngặt | cảnh giác
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện phòng bị nghiêm ngặt | cảnh giác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴密防守。漢.劉歆〈遂初賦〉:「馳太行之嚴防兮,入天井之喬關。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指严密防守之地; 严密防范。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指严密防守之地。 2.严密防范。
Eng
- CC-CEDICT to take strict precautions|on your guard
- Cihui to take strict precautions; on your guard