嚴鼓

yán gǔ nghiêm cổ

Hán Việt: nghiêm cổ · Pinyin: yán gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiêm) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng trống đánh gấp rút. nghiêm cổ nghiêm cổ ☆Tiếng trống đánh gấp rút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.莊嚴的鼓節。《漢書.卷八二.史丹傳》:「天子自臨軒檻上,隤銅丸以擿鼓,聲中嚴鼓之節。」 2.擊大鼓以警戒。《三國志.卷五六.吳書.朱然傳》:「雖世無事,每朝夕嚴鼓,兵在營者,咸行裝就隊。」