嚶鳴

yīng míng anh minh

Hán Việt: anh minh · Pinyin: yīng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (anh) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự hoà hợp giữa bạn bè. Do câu trong bài Phạt mộc, thiên Tiểu nhã, Kinh thi: »Anh kì minh hĩ. Cầu kì hữu thanh«. Nghĩa là con chim kêu lên để tìm tiếng kêu trả lời của bạn. anh minh anh minh ☆Chỉ sự hoà hợp giữa bạn bè. Do câu trong bài Phạt mộc, thiên Tiểu nhã, Kinh thi: »Anh…

Eng

  • Cihui 嚶鳴 yīngmíng v. trill; chirp (of birds) ◆n. <wr.> friend seeking friend