嚶鳴

yīng mínganh minh

Hán Việt: anh minh · Pinyin: yīng míng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸟相和鸣。比喻朋友间同气相求或意气相投。语出《诗.小雅.伐木》"嘤其鸣矣,求其友声。"

Cấu tạo: 嚶 (anh) + 鳴 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 嚶鳴 yīngmíng v. trill; chirp (of birds) ◆n. <wr.> friend seeking friend

Eng

  • Cihui 嚶鳴 yīngmíng v. trill; chirp (of birds) ◆n. <wr.> friend seeking friend

other

  • Nguồn khác Chỉ sự hoà hợp giữa bạn bè. Nghĩa là con chim kêu lên để tìm tiếng kêu trả lời của bạn
  • Nguồn khác »Anh kì minh hĩ. Cầu kì hữu thanh«. Nghĩa là con chim kêu lên để tìm tiếng kêu trả lời của bạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘤咛 · 嚶嚶 · 鳴冤 · 鳴嚱 · 鳴聲 · 鳴錫 · 鳴鏑 · 鳴魚