嚶
anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng
Tổng quan
tiếng chim kêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Quảng Đông | aang1 |
| Mân Nam | inn |
| Nhật Bản | NAKU |
| Hàn Quốc | 앵 |
| Chú âm | ㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qreng |
| Baxter-Sagart | ʔreŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔreŋ |
| Phản thiết | 烏莖切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Anh anh} [嚶嚶] tiếng chim kêu.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm anh bụng kêu anh ách [Eng: sounds emitted from belly]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容鳥鳴叫的聲音。《詩經.小雅.伐木》:「伐木丁丁,鳥鳴嚶嚶。」明.謝讜《四喜記》第四齣:「春染萬林紅,春鳥嚶嚶隔花弄。」
Eng
- CC-CEDICT calling of birds
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】烏莖切【集韻】於莖切【韻會】幺莖切,𠀤音櫻。【說文】鳥鳴也。【詩·小雅】鳥鳴嚶嚶。【爾雅·釋訓】嚶嚶,相切直也。【註】嚶嚶兩鳥鳴,喩朋友切磋相正。 又【集韻】通作譻。【張衡·思𤣥賦】鳴玉鸞之譻譻。 考證:〔【爾雅·釋訓】嚶嚶,相切直也。【註】嚶嚶而鳥鳴。〕 謹照原文而鳥鳴改兩鳥鳴。
Thuyết Văn
鳥鳴也。 从口。嬰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。鳥鳴嚶嚶。毛曰。嚶嚶、驚懼也。釋訓曰。丁丁嚶嚶、相切直也。鄭曰。嚶嚶、㒳鳥聲也。按詩。鳥鳴嚶嚶。出自幽谷。本不言何鳥。昔人因嚶嚶似離黃之聲。出谷遷喬亦似離黃出蟄土而登樹。故就嚶改鸎爲倉庚之名。唐試士以鸎出谷命題。本毛詩也。古者倉庚名離黃、名黃、名楚雀、名黃栗畱、黃鸝畱。不名黃鸎。亦無鸎字也。惟高誘注吕覽曰。含桃、鸎桃。鸎鳥所含。陸璣詩疏云。黃鸝畱、豳州人謂之黃鸎。鸎字始見。要因其聲製字耳。果名、依高誘作鸎桃爲是。鄭注月令作櫻桃者、乃俗人所改。詩交交桑扈。有鶯其羽。毛公云。鶯然有文章也。鶯絶非鸎。唐人耕韵鶯注。鳥羽文也。鸎注。黃鸎也。一韵中可竝用。舊本唐詩黃鸎字皆如此。元明以後淺人乃謂古無鸎字。盡改爲鶯。而鶯失其本義。而昔人因嚶製鸎之理晦矣。玉篇。鶯、鳥有文。鸎、黃鳥也。分別亦是。而謂倉庚爲黃鳥。失詩之訓。毛詩黃鳥、非倉庚也。至集韵、類篇乃皆合鶯鸎爲一字。斯謂不識字。 烏莖切。十一部。
【嚶】 (anh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 嬰 (anh) Nghĩa: điểu (Loài chim) minh (Tiếng chim hót.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嘤 · 嘤 · 嘤