嚷鬧
nhượng nháo
Hán Việt: nhượng nháo · Pinyin: rǎng nào
Tổng quan
sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị, tiếng ồn ào
Nghĩa
Việt
- Cihui sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị, tiếng ồn ào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喧嚷吵鬧。元.馬致遠《青衫淚》第三折:「不想老虔婆逐日嚷鬧,百般啜哄,妾身只是不從。」《西遊記》第一○回:「他扯住太宗,再三嚷鬧不放。」
Eng
- Cihui 嚷鬧 ǎngnào v. be noisy