嚼碎
tước toái
Hán Việt: tước toái
Tổng quan
sự nhai, sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai, nhai, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui, (xem) bite, (xem) cud, (từ lóng) lải nhải ca cẩm, làu nhàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện ph
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhai nát
Mainland
- Kaggle Zh-Vi chew