嚼舌

jiáo shétước thiệt

Hán Việt: tước thiệt · Pinyin: jiáo shé

Tổng quan

nói láo; xuyên tạc; nói bậy. có ý kiến gì thì cứ nói trước mặt, đừng có xuyên tạc sau lưng.; cãi vã; tranh cãi; cãi vặt. 也說嚼舌頭(jiáoshé·tou)、嚼舌根(jiáoshé·gen). không có hơi đâu mà cãi vã với nhà ngươi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①信口胡说; 搬弄是非 有意见当面提,别在背后~。②无谓地争辩没工夫跟你~。‖也说嚼舌头(jiáoshé·tou)、嚼舌根(jiáoshé·gen)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隨口胡說、搬弄是非。元.無名氏《貨郎旦》第二折:「干我甚麼事,說我推他,要你來嚼舌!」《蕩寇志》第一二回:「我活了這七十多歲,永不曾見過甚麼是刀兵,容你們這般嚼舌!」 2.沒有意義的爭辯。如:「我忙得很,沒時間跟你嚼舌。」

Cấu tạo: 嚼 (tước) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi lê đôi mách
  • Cihui tranh cãi không cần thiết
  • Tần suất từ ngồi lê đôi mách , tranh cãi không cần thiết; 1. nói láo; xuyên tạc; nói bậy. có ý kiến gì thì cứ nói trước mặt, đừng có xuyên tạc sau lưng. 2. cãi vã; tranh cãi; cãi vặt. 也說嚼舌頭(jiáoshé·tou)、嚼舌根(jiáoshé·gen). không có hơi đâu mà cãi vã với nhà ngươi.; xuyên tạc; nói bậy; cãi vã; tranh cãi; cãi vặt
  • Biên soạn 嚼舌 iáoshé v.o. 1. chatter; gossip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨口胡說、搬弄是非。元.無名氏《貨郎旦》第二折:「干我甚麼事,說我推他,要你來嚼舌!」《蕩寇志》第一二回:「我活了這七十多歲,永不曾見過甚麼是刀兵,容你們這般嚼舌!」 2.沒有意義的爭辯。如:「我忙得很,沒時間跟你嚼舌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①信口胡说; 搬弄是非 有意见当面提,别在背后~。②无谓地争辩没工夫跟你~。‖也说嚼舌头(jiáoshé·tou)、嚼舌根(jiáoshé·gen)。

Eng

  • Cihui to gossip; to argue unnecessarily
  • Tần suất từ 嚼舌 iáoshé v.o. 1. chatter; gossip , Yǒu yìjian dāngmiàn tí, bié zài bèihòu ∼. If you have suggestions, please make them public. Don't gossip behind people's back 2. squabble, , ►See also ¹juéshé

Từ liên quan

Gần nghĩa

嚼舌头 · 嚼舌根 · 嚼劲 · 嚼声 · 嚼头 · 嚼子 · 嚼烟 · 嚼用