囊底

náng dǐ nang để

Hán Việt: nang để · Pinyin: náng dǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nang) + (để)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 財物。《西遊記》第六六回:「那些小妖,已得知老妖被擒,各自收拾囊底,都要逃生四散」。明.王玉峰《焚香記》第七齣:「卑人自從寄跡萊陽,倏經三載,爭奈異鄉萍梗,囊底蕭然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹囊中。袋子里面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹囊中。袋子里面。