囊揣

nāng chuài nang sủy

Hán Việt: nang sủy · Pinyin: nāng chuài

Tổng quan

thịt mềm, mỡ ở bụng heo | núm vú xệ của lợn nái | người yếu đuối | người nhão nhoẹt | cũng viết là 囊膪

Cấu tạo: (nang) + (sủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt mềm, mỡ ở bụng heo | núm vú xệ của lợn nái | người yếu đuối | người nhão nhoẹt | cũng viết là 囊膪

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可置於囊中的東西。比喻虛弱、軟弱、懦弱。元.馬致遠《黃粱夢》第二折:「俺如今鬢髮蒼白,身體囊揣,則恁的東倒西歪,推一交嶮攧破天靈蓋。」元.楊文奎《兒女團圓》第二折:「每日價貪圖花酒,潑使錢財,倒將我劈面搶白,欺負喒軟弱囊揣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚弱;懦弱(多见于早期白话);同“囊膪”。

Eng

  • CC-CEDICT soft, fat meat of pig's belly|sow's sagging teats|weakling|flabby person|also written 囊膪
  • Cihui soft, fat meat of pig's belly; sow's sagging teats; weakling; flabby person; also written 囊膪