囊澀

náng sè nang sáp

Hán Việt: nang sáp · Pinyin: náng sè

Tổng quan

Cấu tạo: (nang) + (sáp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋阮孚持一皂囊游会稽,客问囊中何物,曰"但有一钱守囊,恐其羞涩。"见宋阴时夫《韵府群玉.阳韵》◇因以"囊涩"谓身无钱财。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋阮孚持一皂囊游会稽,客问囊中何物,曰"但有一钱守囊,恐其羞涩。"见宋阴时夫《韵府群玉.阳韵》◇因以"囊涩"谓身无钱财。