囊腫

náng zhǒngnang thũng

Hán Việt: nang thũng · Pinyin: náng zhǒng

Tổng quan

u nang

新华 · Tân Hoa Đại lục

良性肿瘤的一种,多呈球形,有包膜,内有液体或半固体的物质。肺、卵巢、肝、肾等器官内都能发生。

Cấu tạo: 囊 (nang) + 腫 (thũng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 u nang
  • VietPhrases u nang
  • Tần suất từ (sinh vật học) túi bao, nang, bào xác, (y học) nang, u nang; nang thũng/nang trũng: u nang; u nang
  • Biên soạn cyst

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 良性肿瘤的一种,多呈球形,有包膜,内有液体或半固体的物质。肺、卵巢、肝、肾等器官内都能发生。
  • Kaggle Zh-Vi cyst

Eng

  • Cihui cyst (med.)
  • Tần suất từ n. <med.> cyst

Đức

  • Handedict Zyste (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

囊括 · 囊揣 · 囊果 · 囊泡 · 囊生 · 囊的 · 囊胚 · 囊膪