腫
thũng
Hán Việt: thũng · Pinyin: zhǒng
Tổng quan
bị sưng sưng phồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǒng |
|---|---|
| Hán Việt | thũng |
| Quảng Đông | zung2 |
| Mân Nam | tsíng |
| Nhật Bản | HARERU |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄓㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyungx |
| Baxter-Sagart | toŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | toŋʔ |
| Phản thiết | 主勇切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sưng, nề. Như {viêm thũng} [炎腫] bệnh sưng lên vì nóng sốt. Vật gì nặng nề bung sung lắm cũng gọi là {ủng thũng} [擁腫]. Trang Tử [莊子] : {Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi Vu, kỳ đại bản ủng thũng nhi bất trúng thằng mặc} [吾有大樹,人謂之樗,其大本擁腫,而不中繩墨] tôi có một cây lớn, người ta gọi nó là cây…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thủng lỗ thủng [Eng: hole]
- Bảng Tra Chữ Nôm thõng buông thõng [Eng: dangle]
- Bảng Tra Chữ Nôm sũng sũng nước [Eng: dripping wet, soaking wet]
- Bảng Tra Chữ Nôm thuỗn thuỗn mặt [Eng: long face]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 毒瘡、癰疽。《後漢書.卷五五.章帝八王傳.濟北惠王壽傳》:「頭不枇沐,體生瘡腫。」 [形] 1.皮肉浮脹。如:「皮膚紅腫」、「他的眼睛腫得很厲害。」 2.粗大、肥胖。如:「身材臃腫」。
Eng
- CC-CEDICT to swell|swelling|swollen
ja
- JMdict tumor|tumour
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】之隴切【集韻】【韻會】主勇切,𠀤音種。【說文】癰也。【廣韻】疾也。【周禮·天官·瘍醫】掌腫瘍,潰瘍,金瘍折瘍之祝藥,劀殺之齊。【註】腫瘍,㿈而上生創者。【爾雅·釋訓】腫足爲尰。【疏】膝之下有瘡腫,是涉水所爲。 又膚肉浮滿也。【史記·倉公傳】後五日當𦡈腫。【前漢·五行志】公閉門而泣之,目盡腫。【後漢·梁皇后紀】從閒以來,加以浮腫。 又【釋名】腫,鍾也。寒熱氣所鍾聚也。 又【增韻】脹也。【管子·輕重篇】無鹽則腫。 又瘣也。【周禮·冬官考工記·輪人】旁不腫。【註】瘣也。
Thuyết Văn
癰也。 从肉。重聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𤕫部曰。癰、腫也。瘍醫注曰。腫瘍癰而上生創者。按凡膨脹粗大者謂之雍腫。生民毛傳。種、雍腫也。莊子說木盤癭曰雍腫。雍俗作擁。 之隴切。九部。
【腫】 (thũng ⟨trũng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Chi lũng thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ung ({Ung thư} [癰疽] nhọt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦡦 · 尰 · 肿 · 肿 · 尰 · 肿