囑付

zhǔ fù chúc phó

Hán Việt: chúc phó · Pinyin: zhǔ fù

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửi gắm, dặn dò. chúc phó chúc phó ☆Gửi gắm, dặn dò.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 叮囑、託付。《水滸傳》第六回:「師兄如此千萬囑付,不可推故。」《老殘遊記》第一二回:「申東造果然待之以上賓之禮,其餘一切均照老殘所囑付的辦理。」也作「囑咐」。