囑付

zhǔ fùchúc phó

Hán Việt: chúc phó · Pinyin: zhǔ fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.托付。 2.吩咐; 叮嘱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

叮囑、託付。《水滸傳》第六回:「師兄如此千萬囑付,不可推故。」《老殘遊記》第一二回:「申東造果然待之以上賓之禮,其餘一切均照老殘所囑付的辦理。」也作「囑咐」。

Cấu tạo: 囑 (chúc) + 付 (phó)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 叮囑、託付。《水滸傳》第六回:「師兄如此千萬囑付,不可推故。」《老殘遊記》第一二回:「申東造果然待之以上賓之禮,其餘一切均照老殘所囑付的辦理。」也作「囑咐」。

other

  • Nguồn khác Gửi gắm, dặn dò
  • Nguồn khác Từ ngài Ca-diếp lần lượt truyền trao cho đến Tổ Đạt-ma

Từ liên quan

Gần nghĩa

付与 · 付丙 · 付出 · 付印 · 付型 · 付屬 · 付息 · 付托