囚牢

qiú láotù lao

Hán Việt: tù lao · Pinyin: qiú láo

Tổng quan

lao tù; nhà tù; ngục tù; nhà đá; nhà lao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.监狱,囚禁犯人的处所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

監牢、監獄。如:「通緝犯被關在囚牢裡,失去了自由。」

Cấu tạo: 囚 (tù) + 牢 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tù lao
  • VietPhrases nhà tù; ngục tù; nhà đá; nhà lao
  • Tần suất từ lao tù; nhà tù; ngục tù; nhà đá; nhà lao; nhà tù; ngục tù; nhà đá; nhà lao
  • Biên soạn 囚牢 iúláo p.w. prison; jail M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 監牢、監獄。如:「通緝犯被關在囚牢裡,失去了自由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.监狱,囚禁犯人的处所。

Eng

  • Cihui 囚牢 iúláo p.w. prison; jail M:⁴zuò
  • Tần suất từ 囚牢 iúláo p.w. prison; jail M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

囚丁 · 囚人 · 囚兵 · 囚室 · 囚徒 · 囚犯 · 囚禁 · 囚笼