囚籠

qiú lóng tù lung

Hán Việt: tù lung · Pinyin: qiú lóng

Tổng quan

lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân

Cấu tạo: (tù) + (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時用來拘禁或解送罪犯的木籠。《二十年目睹之怪現狀》第五一回:「他老子叫了一乘囚籠似的小轎子,叫女兒坐了。」也作「牢櫳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时拘禁或解送犯人用的木笼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时拘禁或解送犯人用的木笼。

Eng

  • CC-CEDICT cage used to hold or transport prisoners
  • Cihui 囚籠 qiúlóng* p.w. prisoner's cage M:²zhī