籠

lónglungNôm luông

Hán Việt: lung · Pinyin: lóng · Nôm: luông

Tổng quan

Cái lồng đan bằng tre để đựng đồ hay đậy đồ

籠堂 · 籠牢 · 籠絡 · 籠羅 · 籠中鳥 · 籠頭角馱 · 勞籠 · 圓籠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóng
Hán Việtlung
Âm Nômluông
Quảng Đônglung2
Mân Namlam
Nhật BảnROU
Hàn Quốc농
Chú âmㄌㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổlung
Baxter-Sagartk.rˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổk.rˤoŋ
Phản thiết魯孔切
Thanh mẫu來
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lồng đan bằng tre để đựng đồ hay đậy đồ. Cái bu, để nhốt chim gà. Bắt người giam lại gọi là tù lung [囚籠]. Một âm là lộng. Cái hòm đan bằng tre

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lồng 籠 ◎ Nôm: 篭 AHV: lung. Ss đối ứng loŋ (11 thổ ngữ Mường), sɔŋ (4 thổ ngữ), rɔ (2 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 235]. Như vậy, “lồng” gốc Hán, “rọ” gốc Việt-Mường. ① dt. dụng cụ bằng tre, để nhốt động vật. Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi, khiếu hót chim khôn phải ở lồng. (Tự giới 127.6)‖ (Lão hạc 248.8). x. anh vũ mắc lồng. ② đgt. in, có ánh sáng xuyên qua. Tác ngâm song có mai và điểm, dời ngó rèm lồng nguyệt một câu. (Bảo kính 159.4)
  • Giản Dị Hán Nôm luông luông tuồng [Eng: [lóng] cage; cage-like basket; [lǒng] basket; cage]
  • Giản Dị Hán Nôm luồng cây luồng [Eng: [lóng] cage; cage-like basket; [lǒng] basket; cage]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lồng lồng chim [Eng: bird cage]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoả khởi ở thận mựa lung mựa loàn
  • Bảng Tra Chữ Nôm lung lung (lồng chim) [Eng: [lóng] cage; cage-like basket; [lǒng] basket; cage]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ruồng ruồng rẫy [Eng: to forsake, to desent]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lung Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來盛裝或覆蓋東西的竹編器具。如:「茶籠」、「蒸籠」、「燈籠」。 2.關住鳥獸或拘禁人犯的器物。如:「鳥籠」、「兔籠」、「牢籠」、「囚籠」、「鴿子籠」。 [動] 1.包羅、囊括。《史記.卷三○.平準書》:「大農之諸官盡籠天下之貨物,貴即賣之,賤則買之。」 2.遮住、覆蓋。如:「籠罩」。唐.杜牧〈泊秦淮〉詩:「煙籠寒水月籠沙,夜泊秦淮近酒家。」 3.以權術駕馭人。《列子.黃帝》:「聖人以智籠群愚,亦猶狙公之以智籠眾狙也。」

Eng

  • CC-CEDICT enclosing frame made of bamboo, wire etc; cage; basket, steamer basket
  • CC-CEDICT to envelop; to cover, (used in 籠子, 笼子[long3 zi5]) large box, Taiwan pr. [long2]
  • JMdict basket (shopping, etc.)
  • JMdict hamper
  • JMdict cage

ja

  • JMdict 籠(かご)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音櫳。【說文】舉土器。一曰笭也。【西京雜記】漢制,天子以象牙爲火籠。 又鳥檻曰籠。【莊子·庚桑楚】以天下爲之籠,則雀無所逃。 又包舉也。【前漢·食貨志】籠貨物,籠鹽鐵。 又盛矢器。以竹爲之。【周禮·夏官】田弋充籠箙矢。【註】籠,竹箙也。 又地名。【史記·匈奴傳】五月大會籠城。【韻會補】廣南化外,古南越地,唐置籠州。 又【廣韻】【集韻】力鐘切【正韻】盧容切,𠀤音龍。竹名。【張衡·南都賦】其竹則籦籠䈽篾。 又𥳎籠,竹車軬。【揚子·方言】車枸簍,宋、魏閒謂之𥳎籠。【史記·田單傳】令其宗人盡斷其車軸末而傅鐵籠。【註】《方言》:車轊,齊謂之籠。 又草名。【管子·地員篇】有籠與斥。 又【廣韻】【正韻】力董切【集韻】【韻會】魯孔切,𠀤音攏。箱籠。又竹器。【周禮·地官·遂人】道野役及窆,抱磨,共丘籠。又與瀧同。【荀子·議兵篇】東籠而退。【註】與涷瀧同,沾濕貌。

Thuyết Văn

土器。 一曰笭也。 从竹。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

木部曰。㭒、一曰徙土輂。齊人語也。一作梩。手部曰。捄、盛土於梩中也。是則籠卽梩也。 笭下云一曰籯也。周禮繕人。凡乗車充其籠箙。注云。充籠箙者以矢。 盧紅切。九部。

【籠】 (lung ⟨lộng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Lô hồng thiết Thượng tự: 盧 (lô) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ? thổ (Đất. Như niêm thổ ) khí (Đồ. Như khí dụng [)。 Một thuyết khác linh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 篭 · 𦌼 · 𪚖 · 笼 · 篭 · 笼 · 篭 · 笼