四六

sì liù tứ lục

Hán Việt: tứ lục · Pinyin: sì liù

Tổng quan

hể văn Trung Hoa thời xưa, có đối không vần. tứ lục tứ lục ☆Thể văn Trung Hoa thời xưa, có đối không vần.

Cấu tạo: (tứ) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hể văn Trung Hoa thời xưa, có đối không vần. tứ lục tứ lục ☆Thể văn Trung Hoa thời xưa, có đối không vần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文體名。多以四字六字為對偶,故稱為「四六」。始於六朝的駢文,盛行於唐宋。多頌揚酬應之作,而缺乏真情實感。唐.李商隱〈樊南甲集序〉:「作二十卷,喚曰『樊南四六』。」也稱為「四六體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体名。骈文的一体。因以四字六字为对偶,故名。骈文以四六对偶者,形成于南朝,盛行于唐宋。唐以来,格式完全定型,遂称"四六",也称四六文或四六体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文体名。骈文的一体。因以四字六字为对偶,故名。骈文以四六对偶者,形成于南朝,盛行于唐宋。唐以来,格式完全定型,遂称"四六",也称四六文或四六体。