四出
tứ xuất
Hán Việt: tứ xuất · Pinyin: sì chū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向四面延伸;从四处长出; 指到各处去; 指四出文钱。古代货币名,因钱背有纹四出,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向四面延伸;从四处长出。 2.指到各处去。 3.指四出文钱。古代货币名,因钱背有纹四出,故称。
Eng
- Cihui 四出 ìchū adv. everywhere; all around ◆v. go hither and thither; go from place to place; go around