四司

sì sī tứ ti

Hán Việt: tứ ti · Pinyin: sì sī

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (ti)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指司命﹑司禄﹑司危﹑司中四星官。 2.见"四司六局"。 3.道教谓天帝的禁宫。 4.明代内府职官名。指惜薪﹑宝钞﹑钟鼓﹑混堂。参阅明刘若愚《酌中志.内府衙门职掌》。