四圍
tứ vi
Hán Việt: tứ vi · Pinyin: sì wéi
Tổng quan
xung quanh | bốn bề | bị bao quanh
Nghĩa
Việt
- Cihui xung quanh | bốn bề | bị bao quanh
- Cihui tứ vi tứ vi ☆Bốn bên. Đoạn trường tân thanh: »Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi«.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四面环绕; 四周,周围。
- Tân Hoa Tự Điển 1.四面环绕。 2.四周,周围。
Eng
- CC-CEDICT all around|on all sides|encircled
- Cihui all around; on all sides; encircled