四國
tứ quốc
Hán Việt: tứ quốc · Pinyin: sì guó
Tổng quan
Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
Nghĩa
Việt
- Cihui Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.四方鄰國,泛指天下。《詩經.大雅.崧高》:「揉比萬邦,聞于四國。」漢.鄭玄.箋:「四國,猶四方也。」 2.島名。位於日本本州島之南,面積一萬八千八百平方公里。北部多農業,生產稻米、大麥、小麥和柑橘,漁業發達。為日本四主島中最小的島。
Eng
- CC-CEDICT Shikoku (one of the four main islands of Japan)
- Cihui Shikoku (one of the four main islands of Japan)
ja
- JMdict Shikoku (smallest of the four main islands of Japan)