四垂

sì chuí tứ thùy

Hán Việt: tứ thùy · Pinyin: sì chuí

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (thùy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.四方邊境。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「四垂無事,斥地遠境,起十餘郡。」 2.自四方下垂。三國魏.曹丕〈彈棋賦〉:「滑石霧散,雲布四垂。」唐.白居易〈有木〉詩八首之一:「漸密陰自庇,轉高梢四垂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从四面垂下来; 四境;四边。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从四面垂下来。 2.四境;四边。

Eng

  • Cihui 四垂 ìchuí n. <wr.> frontiers of a country