四境

sì jìng tứ cảnh

Hán Việt: tứ cảnh · Pinyin: sì jìng

Tổng quan

toàn bộ biên giới

Cấu tạo: (tứ) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ biên giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四方國境。《孟子.梁惠王下》:「四境之內不治,則如之何?」《文選.王融.永明十一年策秀才文五首之二》:「幸四境無虞,三秋式稔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四方疆界;四方边境地区; 引申指举国;四方疆界之内。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四方疆界;四方边境地区。 2.引申指举国;四方疆界之内。

Eng

  • CC-CEDICT all the borders
  • Cihui all the borders