四外
tứ ngoại
Hán Việt: tứ ngoại · Pinyin: sì wài
Tổng quan
khắp nơi; xung quanh。四處(多指空曠的地方)。 四外無人。 xung quanh không một bóng người. 四外全是平坦遼闊的大草地。 xung quanh là những thảm cỏ bằng phẳng, rộng lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui khắp nơi; xung quanh。四處(多指空曠的地方)。 四外無人。 xung quanh không một bóng người. 四外全是平坦遼闊的大草地。 xung quanh là những thảm cỏ bằng phẳng, rộng lớn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四方;四处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.四方;四处。
Eng
- Cihui 四外 ìwài p.w. all around