四大

sì dà tứ đại

Hán Việt: tứ đại · Pinyin: sì dà

Tổng quan

bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo) | bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ lớn, 大鳴大放|大鸣大放, 大辯論|大辩论, 大字報|大字报 (Trung Quốc) tứ đại (名數)俱舍論所說,地水火風也。此四者廣大,造作生出一切之色法(物質),故名四大。☸ tứ đại (名數)地水火風也。依俱舍論言,此四大有假實二種,其實者,稱為四界或四大界,假者,單云四大。實之四大,一地大,性堅,支持萬物。二水大,性濕,收攝萬物。三火大,性煖,調熟萬物。四風大,性動,生長萬物。此四者,以造作一切之色法,故謂之能造四大。其體觸處所攝,唯為身根所得。身根觸諸色而覺知堅濕煖動也。假之四大,則世間…

Cấu tạo: (tứ) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo) | bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ lớn, 大鳴大放|大鸣大放, 大辯論|大辩论, 大字報|大字报 (Trung Quốc) tứ đại (名數)俱舍論所說,地水火風也。此四者廣大,造作生出一切之色法(物質),故名四大。☸ tứ đại (名數)地水火風也。依俱舍論言,此四大有假實二種,其實者,稱為四界或四大…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱道、天、地、王。語本《老子》第二五章:「道大,天大,地大,王亦大。」 2.佛教用語。指地、水、火、風,乃組成宇宙、人身的基本元素。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「一旦無常,四大消歇。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「因曉得人身四大乃是假合,形有時盡,神則常存。」 3.大陸地區指大鳴、大放、大字報、大辯論。

Eng

  • CC-CEDICT the four elements: earth, water, fire, and wind (Buddhism)|the four freedoms: speaking out freely, airing views fully, holding great debates, and writing big-character posters, 大鳴大放|大鸣大放[da4 ming2 da4 fang4], 大辯論|大辩论[da4 bian4 lun4], 大字報|大字报[da4 zi4 bao4] (PRC)
  • Cihui the four elements: earth, water, fire, and wind (Buddhism); the four freedoms: speaking out freely, airing views fully, holding great debates, and writing big-character posters, 大鳴大放|大鸣大放, 大辯論|大辩论, 大字報|大字报 (PRC)

ja

  • JMdict university or college offering four-year programs|the big four ...|the four major ...
  • JMdict the four elements (earth, water, fire, wind)|the human body|Tao, heaven, earth and king