四封

sì fēng tứ phong

Hán Việt: tứ phong · Pinyin: sì fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四境。《管子.大匡》:「乃令四封之內修兵,關市之政侈之。」《國語.越語上》:「越四封之內,親吾君也,猶父母也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四面疆界; 四境之内;四方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四面疆界。 2.四境之内;四方。