四屬戶

tứ chúc hộ

Hán Việt: tứ chúc hộ

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (chúc) + (hộ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 四屬戶 ìshǔhù n. <PRC> families of revolutionary martyrs, military personnel, cadres, and workers M:¹hù