四庫

sì kù tứ khố

Hán Việt: tứ khố · Pinyin: sì kù

Tổng quan

bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子, văn chương 集

Cấu tạo: (tứ) + (khố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子, văn chương 集

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代宮廷中收藏圖書的地方。《新唐書.卷五七.藝文志一》:「兩都各聚書四部,以甲、乙、丙、丁為次,列經、史、子、集四庫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代宫廷藏书之所。《新唐书.艺文志一》"两都各聚书四部,以甲﹑乙﹑丙﹑丁为次,列经﹑史﹑子﹑集四库。"故后世亦称四部为"四库"。参见"四部"。

Eng

  • CC-CEDICT the four book depositories, namely: classics 經|经, history 史, philosophy 子[zi3], belles-lettres 集
  • Cihui the four book depositories, namely: classics 經|经, history 史, philosophy 子, belles-lettres 集